Xem Lịch vạn niên - Thứ 2 - Ngày 11/04/2016 - Bước vào một ngày làm việc mới bạn có băn khoăn muốn lựa chọn những khung giờ hoàng đạo thuận lợi cho công việc của mình không? Dưới đây danongonline.com.vn sẽ đưa cho các bạn những thông tin về các khung giờ hoàng đạo, giờ tốt, và nhưng việc bạn nên làm trong ngày nhé.

Thứ 2: 11-4-2016 - Âm lịch: ngày 5-3 - Quý Hợi 癸亥 [Hành: Thủy],Tháng Nhâm Thìn 壬辰 [Hành: Thủy].

Ngày: Hoàng đạo [Ngọc Đường].

Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 58 phút 38 giây.

Tuổi xung khắc ngày: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu.

Tuổi xung khắc tháng: Bính Tuất, Giáp tuât, Bính Dần.

Sao: Trương - Trực: Nguy - Lục Diệu : Tốc Hỉ

Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).

Trực : Nguy

Việc nên làm: Làm nội thất, đi săn bắt, khởi công làm xưởng

Việc kiêng kỵ: Xuất hành đường thủy

Nhị thập Bát tú - Sao: Trương

Việc nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nóc, che mái dựng mái, làm cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, nông nhiệp, an táng, chặt cây phá đất, may mặc, làm thuỷ lợi

Việc kiêng kỵ: Sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền

Ngoại lệ các ngày: Hợi: Đều tốt, Mẹo: Đều tốt; Mùi: Đều tốt ( Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn)

Ngũ hành - Cửu tinh

Ngày Đồng khí: Hung - Tam Bích: Xấu vừa

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Đông Nam

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Giờ Đại An [Tí (23h-01h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Giờ Tốc Hỷ [Sửu (01-03h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Giờ Lưu Niên[Dần (03h-05h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

Giờ Xích Khẩu [Mão (05h-07h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)

Giờ Tiểu Các [Thìn (07h-09h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

Giờ Tuyết Lô [Tị (09h-11h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Giờ Đại An [Ngọ (11h-13h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Giờ Tốc Hỷ [Mùi (13h-15h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Giờ Lưu Niên [Thân (15h-17h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

Giờ Xích Khẩu [Dậu (17h-19h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)

Giờ Tiểu Các [Tuất (19h-21h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ

Tuyết Lô [Hợi (21h-23h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Nguồn từ: huyenbi.net