Lịch vạn niên -  Thứ 6- Ngày 01/04/2016 - Bước vào một ngày làm việc mới bạn có băn khoăn muốn lựa chọn những khung giờ hoàng đạo thuận lợi cho công việc của mình không? Dưới đây tapchidanong.org sẽ đưa cho các bạn những thông tin về các khung giờ hoàng đạo, giờ tốt, và nhưng việc bạn nên làm trong ngày nhé.


Ngày Cá Tháng Tư hay còn gọi là "ngày nói dối" có nguồn gốc từ nước Pháp bắt đầu xuất hiện từ thế kỷ 16.

Cùng với thời gian, ngày 1/4 được lan truyền từ Pháp sang Anh và Scotland vào thế kỷ 18 và sau đó nó được làn truyền tiếp sang các nước thuộc địa của Anh và Pháp. Từ đó, ngày Cá Tháng Tư trở nên phổ biến ở nhiều nước khác nhau trên thế giới.

Tại Việt Nam, vào ngày Cá Tháng Tư, giới trẻ thường bày ra những trò đùa, những chuyện nói dối tai quái nhưng vô hại để tạo không khí vui vẻ.

Năm nay, ngày Cá tháng Tư (1/4/2016) rơi vào thứ 6 - Âm lịch là 24/2, là ngày Câu Trần Hắc Đạo. Các bạn xem chi tiết thông tin các gợi ý việc tốt và xấu bên dưới để nắm bắt rõ nhé.

✧ Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.


Giờ Hoàng Đạo
Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)
Tuất (19h-21h)
Hợi (21h-23h)

 

Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-1h)
Sửu (1h-3h)
Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)
Dậu (17h-19h)

 

☼ Giờ mặt trời:
  • Mặt trời mọc: 5:50
  • Mặt trời lặn: 18:11
  • Đứng bóng lúc: 12:00
  • Độ dài ban ngày: 12 giờ 21 phút
☽ Giờ mặt trăng:
  • Giờ mọc: 0:41
  • Giờ lặn: 12:07
  • Độ tròn: 46.70%
  • Độ dài ban đêm: 11 giờ 26 phút
☞ Hướng xuất hành:
  • Tài thần: Tây
  • Hỷ thần: Đông Nam
  • Hạc thần: Đông
⚥ Hợp - Xung:
  • Tam hợp: Tỵ, Dậu, Lục hợp: 
  • Hình: Mùi, Tuất, Hại: Ngọ, Xung: Mùi
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, ất Mùi
 
✧ Sao tốt - Sao xấu:
  • Sao tốt: Thiên ân, Thời dương, Sinh khí, Thiên thương, Kính an
  • Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Cửu khảm, Cửu tiêu, Địa nang, Xúc thuỷ long
✔ Việc nên - Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, giải trừ, chữa bệnh, đổ mái
  • Không nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất

Xem thêm: 12 cung hoang dao | xem boi

Nguồn từ: ngaydep.com