Lịch vạn niên -  Thứ 5- Ngày 31/03/2016 - Bước vào một ngày làm việc mới bạn có băn khoăn muốn lựa chọn những khung giờ hoàng đạo thuận lợi cho công việc của mình không? Dưới đây tapchidanong.org sẽ đưa cho các bạn những thông tin về các khung giờ hoàng đạo, giờ tốt, và nhưng việc bạn nên làm trong ngày nhé.


✧ Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h)
Sửu (1h-3h)
Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h)
Dậu (17h-19h)

 

Giờ Hắc Đạo
Dần (3h-5h)
Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)
Tuất (19h-21h)
Hợi (21h-23h)

 

☼ Giờ mặt trời:
  • Mặt trời mọc: 5:51
  • Mặt trời lặn: 18:11
  • Đứng bóng lúc: 12:01
  • Độ dài ban ngày: 12 giờ 20 phút
☽ Giờ mặt trăng:
  • Giờ mọc: -
  • Giờ lặn: 11:14
  • Độ tròn: 57.20%
  • Độ dài ban đêm: 405388 giờ 14 phút
☞ Hướng xuất hành:
  • Tài thần: Tây
  • Hỷ thần: Nam
  • Hạc thần: Đông
⚥ Hợp - Xung:
  • Tam hợp: Thân, Thìn, Lục hợp: Sửu
  • Hình: Mão, Hại: Mùi, Xung: Ngọ
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, ất Mùi
 
✧ Sao tốt - Sao xấu:
  • Sao tốt: Thiên ân, Mẫu thương, Dương đức, Tư mệnh, Minh phệ
  • Sao xấu: Thiên canh, Nguyệt hình, Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Thiên tặc, Tứ hao
✔ Việc nên - Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, ký kết, nạp tài
  • Không nên: Mở kho, xuất hàng

xem thêm: phong thuy | 12 cung hoang dao

Nguồn từ: ngaydep.com