Lịch vạn niên -  Chủ nhật- Ngày 03/04/2016 - Bước vào một ngày làm việc mới bạn có băn khoăn muốn lựa chọn những khung giờ hoàng đạo thuận lợi cho công việc của mình không? Dưới đây tapchidanong.org sẽ đưa cho các bạn những thông tin về các khung giờ hoàng đạo, giờ tốt, và nhưng việc bạn nên làm trong ngày nhé.

✧ Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h)
Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)
Dậu (17h-19h)

 

Giờ Hắc Đạo
Sửu (1h-3h)
Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)
Tuất (19h-21h)
Hợi (21h-23h)


☼ Giờ mặt trời:
  • Mặt trời mọc: 5:48
  • Mặt trời lặn: 18:12
  • Đứng bóng lúc: 12:00
  • Độ dài ban ngày: 12 giờ 24 phút
☽ Giờ mặt trăng:
  • Giờ mọc: 2:19
  • Giờ lặn: 14:00
  • Độ tròn: 25.50%
  • Độ dài ban đêm: 11 giờ 41 phút
☞ Hướng xuất hành:
  • Tài thần: Đông Nam
  • Hỷ thần: Tây Bắc
  • Hạc thần: Đông
⚥ Hợp - Xung:
  • Tam hợp: Hợi, Mùi, Lục hợp: Tuất
  • Hình: Tý, Hại: Thìn, Xung: Dậu
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, ất Mùi
 
✧ Sao tốt - Sao xấu:
  • Sao tốt: Quan nhật, Lục nghi, Phúc sinh, Ngũ hợp, Minh đường, Minh phệ
  • Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phủ, Yếm đối, Chiêu dao, Phục nhật, Dương thác
✔ Việc nên - Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng

Xem thêm: 12 cung hoang dao | xem boi

Nguồn từ: ngaydep.com