So sánh nhanh Xperia Z2, Xperia Z1 và Note 3

 

Xperia Z2, Xperia Z1là thế hệ tablet đình đám của Sony, trong khi đó, Note 3 được xem là 1 trong những phiên bản máy tính bảng thành công của Samsung.

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của chính của Xperia Z2, Xperia Z1 và Note 3.

 

Xperia Z2

Xperia Z1

Note 3

Thiết kế

Hệ điều hành

Android (4.4)

Android (4.3, 4.2.2)

Android (4.4, 4.3)

Kích thước

146.8 x 73.3 x 8.2 mm

144.4 x 73.9 x 8.5 mm

151.2 x 79.2 x 8.3 mm

Trọng lượng

158g

170g

168g

Thân vò

Kính

 

 

Đặc trưng

 Chống nước

Chống nước 

S Pen

Màn hình

Kích cỡ

5.2 inch

5.0 inch

5.7 inch

Độ phân giải

1080 x 1920 pixel

1080 x 1920 pixel

1080 x 1920 pixel

Mật độ điểm ảnh

424 ppi

441 ppi

386 ppi

Công nghệ

IPS LCD

TFT

Super AMOLED

Pin

Thời gian thoại

13 giờ

13,83 giờ

25 giờ

Thời gian chờ

36,7 ngày

36,7 ngày

22 ngày

Nghe nhạc

 

110 giờ

84 giờ

Xem video

 

5,5 giờ

13 giờ

Dung lượng

3200 mAh

3000 mAh

3200 mAh

Loại

Li - Ion

 

Li - Ion

Phần cứng

Chip hệ thống

Qualcomm Snapdragon 801 MSM8974-AB

Qualcomm Snapdragon 800 MSM8974

Qualcomm Snapdragon 800 MSM8974

Bộ xử lý

Lõi tứ, 2300 MHz, Krait 400

Lõi tứ, 2200 MHz, Krait 400

Lõi tứ, 2300 MHz, Krait 400

Chip đồ họa

Adreno 330

Adreno 330

Adreno 330

Bộ nhớ hệ thống

3072 MB RAM

2048 MB RAM

3072 MB RAM

Bộ nhớ trong

16 GB

16 GB

32 GB

Mở rộng bộ nhớ

microSD, microSDHC, microSDXC

microSD, microSDHC, microSDXC

microSD, microSDHC

Camera

Camera

20.7 MP

20.7 MP

13 MP

Flash

LED

LED

LED

Camera trước

2.2 MP

2 MP

2 MP

Quay video

1920x1080 (1080p HD)

1920x1080 (1080p HD)

1920x1080 (1080p HD) (30 fps)

Công nghệ

GSM

850, 900, 1800, 1900 MHz

850, 900, 1800, 1900 MHz

850, 900, 1800, 1900 MHz

UMTS

 

850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz

850, 900, 1900, 2100 MHz

LTE

700 (band 13), 700 (band 17), 800 (band 20), 850 (band 5), 900 (band 8), 1700/2100 (band 4), 1800 (band 3), 1900 (band 2), 2100 (band 1), 2600 (band 7) MHz

800 (band 20), 850 (band 5), 900 (band 8), 1700/2100 (band 4), 1800 (band 3), 1900 (band 2), 2100 (band 1), 2600 (band 7) MHz

700 (band 17), 800 (band 18), 850 (band 5), 900 (band 8), 1700/2100 (band 4), 1800 (band 3), 1900 (band 2) MHz

Data

LTE, HSPA, EDGE, GPRS

LTE Cat4 Downlink 150 Mbit/s, LTE Cat3/4 Uplink 50 Mbit/s, HSDPA+ (4G) 42.2 Mbit/s, HSUPA 5.76 Mbit/s, UMTS, EDGE, GPRS

LTE Cat4 Downlink 150 Mbit/s, LTE Cat3/4 Uplink 50 Mbit/s, HSDPA+ (4G) 42.2 Mbit/s, HSUPA 5.76 Mbit/s, UMTS, EDGE, GPRS

- See more at: http://vtv.vn/San-pham/So-sanh-nhanh-Xperia-Z2-Xperia-Z1-va-Note-3/103302.vtv#sthash.2AFLx8Ax.dpuf

So sánh nhanh Xperia Z2, Xperia Z1 và Note 3

 

Xperia Z2, Xperia Z1là thế hệ tablet đình đám của Sony, trong khi đó, Note 3 được xem là 1 trong những phiên bản máy tính bảng thành công của Samsung.

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của chính của Xperia Z2, Xperia Z1 và Note 3.

 

Xperia Z2

Xperia Z1

Note 3

Thiết kế

Hệ điều hành

Android (4.4)

Android (4.3, 4.2.2)

Android (4.4, 4.3)

Kích thước

146.8 x 73.3 x 8.2 mm

144.4 x 73.9 x 8.5 mm

151.2 x 79.2 x 8.3 mm

Trọng lượng

158g

170g

168g

Thân vò

Kính

 

 

Đặc trưng

 Chống nước

Chống nước 

S Pen

Màn hình

Kích cỡ

5.2 inch

5.0 inch

5.7 inch

Độ phân giải

1080 x 1920 pixel

1080 x 1920 pixel

1080 x 1920 pixel

Mật độ điểm ảnh

424 ppi

441 ppi

386 ppi

Công nghệ

IPS LCD

TFT

Super AMOLED

Pin

Thời gian thoại

13 giờ

13,83 giờ

25 giờ

Thời gian chờ

36,7 ngày

36,7 ngày

22 ngày

Nghe nhạc

 

110 giờ

84 giờ

Xem video

 

5,5 giờ

13 giờ

Dung lượng

3200 mAh

3000 mAh

3200 mAh

Loại

Li - Ion

 

Li - Ion

Phần cứng

Chip hệ thống

Qualcomm Snapdragon 801 MSM8974-AB

Qualcomm Snapdragon 800 MSM8974

Qualcomm Snapdragon 800 MSM8974

Bộ xử lý

Lõi tứ, 2300 MHz, Krait 400

Lõi tứ, 2200 MHz, Krait 400

Lõi tứ, 2300 MHz, Krait 400

Chip đồ họa

Adreno 330

Adreno 330

Adreno 330

Bộ nhớ hệ thống

3072 MB RAM

2048 MB RAM

3072 MB RAM

Bộ nhớ trong

16 GB

16 GB

32 GB

Mở rộng bộ nhớ

microSD, microSDHC, microSDXC

microSD, microSDHC, microSDXC

microSD, microSDHC

Camera

Camera

20.7 MP

20.7 MP

13 MP

Flash

LED

LED

LED

Camera trước

2.2 MP

2 MP

2 MP

Quay video

1920x1080 (1080p HD)

1920x1080 (1080p HD)

1920x1080 (1080p HD) (30 fps)

Công nghệ

GSM

850, 900, 1800, 1900 MHz

850, 900, 1800, 1900 MHz

850, 900, 1800, 1900 MHz

UMTS

 

850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz

850, 900, 1900, 2100 MHz

LTE

700 (band 13), 700 (band 17), 800 (band 20), 850 (band 5), 900 (band 8), 1700/2100 (band 4), 1800 (band 3), 1900 (band 2), 2100 (band 1), 2600 (band 7) MHz

800 (band 20), 850 (band 5), 900 (band 8), 1700/2100 (band 4), 1800 (band 3), 1900 (band 2), 2100 (band 1), 2600 (band 7) MHz

700 (band 17), 800 (band 18), 850 (band 5), 900 (band 8), 1700/2100 (band 4), 1800 (band 3), 1900 (band 2) MHz

Data

LTE, HSPA, EDGE, GPRS

LTE Cat4 Downlink 150 Mbit/s, LTE Cat3/4 Uplink 50 Mbit/s, HSDPA+ (4G) 42.2 Mbit/s, HSUPA 5.76 Mbit/s, UMTS, EDGE, GPRS

LTE Cat4 Downlink 150 Mbit/s, LTE Cat3/4 Uplink 50 Mbit/s, HSDPA+ (4G) 42.2 Mbit/s, HSUPA 5.76 Mbit/s, UMTS, EDGE, GPRS

- See more at: http://vtv.vn/San-pham/So-sanh-nhanh-Xperia-Z2-Xperia-Z1-va-Note-3/103302.vtv#sthash.2AFLx8Ax.dpufVậy Xperia Z2 có gì mới?

So sánh giữa Xperia Z1-Z2. Mới đây hàng loạt siêu phẩm smartphone được trình làng đặc biệt trong đó có Xperia Z2 với màn hình siêu nét và camera cực cao.

>>So sánh giữa Galaxy S5 và iPhone 5S

>>Khám phá G Pro 2 mới của LG

>>Smartphone mức giá chỉ 1 triệu đồng

Máy sở hữu màn hình 5,2 inch lớn hơn, viền màn hình mỏng hơn, vi xử lý Qualcomm 2.3GHz nhanh hơn một chút, hệ điều hành Android 4.4.2 KitKat mới nhất và camera có khả năng quay video 4K. Mặc dù chỉ là những nâng cấp khá nhỏ nhưng ngay từ đầu Z1 đã là một thiết bị rất đáng nể. Hơn nữa, Z1 mới chỉ được ra mắt vào tháng 9 năm ngoái, vì vậy có lẽ vẫn còn khá sớm để Sony đưa ra một thế hệ mới hoàn toàn.

Thiết kế

Ngoại hình của Xperia Z2 khá giống với đàn anh. Máy vẫn sử dụng khung bằng nhôm chạy quanh viền, không chỉ tạo cảm giác sang trọng mà còn khá thoải mái khi cầm trên tay. Viền kim loại được đúc nguyên khối, nhờ vậy có thể chịu lực va chạm nhất định.

xperia-z2.jpg

Mặt trước và sau vẫn được làm từ kính, tăng thêm vẻ quyến rũ cho thiết bị. Tất nhiên, kính cũng là vật liệu dễ bị xước nếu người dùng không cẩn thận, vì vậy có lẽ khách hàng nên mua kèm vỏ hoặc dán màn hình 2 mặt cho Xperia Z2. Giống như thế hệ trước, chiếc Z2 có thể chịu được nước sâu 1m trong vòng 30 phút. Camera của máy có thể chụp được dưới nước bằng phím bấm chuyên dụng ở sườn máy bởi màn hình cảm ứng sẽ không hoạt động trong môi trường nước.

xperia-z2-2-.jpg

Kích thước màn hình đã được tăng từ 5 inch lên 5,2 inch. Nhờ viền màn hình mỏng hơn nên kích thước chung của Xperia Z2 không bị "nở" ra quá nhiều. Tuy nhiên không thể phủ nhận đây là một chiếc smartphone lớn nếu bạn đã quen với iPhone 5s 4 inch. Xperia Z1 Compact cũng là một thiết bị rất xuất sắc với màn hình 4.3 inch dễ sử dụng hơn.

xperia-z2-3-.jpg

Ở các cạnh bên, Xperia Z2 có khe cắm thẻ nhớ microSD và cổng microUSB được đậy chống nước, jack cắm tai nghe 3,5mm và nút nguồn màu tròn giống như các thiết bị Xperia khác. Loa ngoài được đặt ở mặt trước của điện thoại ở cả 2 đầu màn hình, vì vậy âm thanh sẽ hướng thẳng tới người dùng thay vì phát theo chiều ngược lại. Dù sở hữu thiết kế loa giống như HTC One nhưng âm lượng của Xperia Z2 vẫn bé hơn nhiều.

Màn hình

Màn hình 5,2 inch có độ phân giải 1920 x 1080 pixel giống như Z1. Vì có màn hình lớn hơn nên mật độ điểm ảnh của Xperia Z2 bị giảm đi một chút nhưng thực tế bạn sẽ không nhận thấy một sự khác biệt nào.

xperia-z2-1-.jpg

Màn hình của máy rất nét, từ những dòng chữ nhỏ trên trang Web cho tới viền biểu tượng của ứng dụng trên màn hình Home. Sony cho biết màn hình của máy vẫn sử dụng công nghệ Triluminous giống như TV Bravia của hãng, khiến hình ảnh trở nên sống động hơn. Tuy nhiên, thực tế chất lượng hình ảnh của màn hình Xperia Z2 vẫn cần được kiểm nghiệm nhiều hơn.

Phần mềm và vi xử lý

Chiếc Z2 sẽ chạy trên phiên bản Android 4.4.2 KitKat mới nhất từ Google. Tất nhiên, Sony vẫn sử dụng giao diện đặc trưng và những ứng dụng "độc" của riêng mình, từ cửa hàng game PlayStation Store cho tới dịch vụ nghe nhạc trực tuyến. Vi xử lý Snapdragon 801 lõi tứ có tốc độ xung nhịp 2,3GHz đi kèm RAM 3GB. Thực tế cho thấy cấu hình này là đủ để đem lại trải nghiệm mượt mà và xử lý nhanh chóng cho Xperia Z2.

Camera

Camera 20.7MP vẫn là loại bạn có thể tìm thấy trên chiếc Xperia Z1. Tuy nhiên, giờ đây bạn có thể quay video 4K trên Z2, gấp đôi độ phân giải Full HD của Z1.

xperia-z2-4-.jpg

Việc Xperia Z2 không có màn hình 4K có thể khiến bạn cảm thấy đây là một tính năng vô ích. Trong khi đó, dù TV 4K vẫn còn rất đắt song giá bán của chúng sẽ giảm đến mức nhiều khách hàng hơn có thể tiếp cận được. Sony cho rằng khả năng quay video 4K sẽ khiến thiết bị không bị lỗi thời quá sớm đối với những người dùng trung thành. Hơn nữa, bạn còn có thể zoom kĩ thuật số trong khi quay video để giữ chất lượng.

Ứng dụng chụp ảnh đã được cập nhật, thêm vào công cụ xóa phông, các hiệu ứng chỉnh sửa, tùy chọn quay video slow-motion và thêm hình ảnh có sẵn vào khung hình khi đang quay.

Kết luận

Với thiết kế rất giống chiếc Z1, camera 20.7MP vẫn được tận dụng và vi xử lý chỉ được thay đổi nhẹ, Xperia Z2 chắc chắn không phải là một nét đột phá so với đàn anh. Tuy nhiên, những điểm mạnh không thể phủ nhận của Xperia Z2 vẫn nằm ở thiết kế tuyệt đẹp và khả năng chống nước. Hệ điều hành Android 4.4.2 KitKat sẽ là tin vui đối với nhiều người, trong khi camera quay video 4K dù chưa thực sự hữu dụng vào thời điểm này nhưng cũng đem lại một số lợi ích như zoom kĩ thuật số.

xperia-z2-5-.jpg
xperia-z2-6-.jpg
xperia-z2-7-.jpg
So sánh Xperia Z1 (trái/dưới) và Xperia Z2:
Nguồn Soha