Điểm sàn tuyển sinh 2016 của một số trường đại học hàng đầu. Sau khi Bộ GD-ĐT công bố điểm sàn ĐH chính thức, nhiều trường đã thông báo điểm sàn xét tuyển ĐH 2016

Cập nhật điểm sàn xét tuyển ĐH 2016 của một số trường

ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM nhận hồ sơ xét tuyển từ 17 điểm

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM vừa thông báo điểm nhận hồ sơ xét tuyển cụ thể như sau:

Hệ đại trà có 27 nhóm ngành, trong đó các nhóm ngành Cơ điện tử, Ô tô, Điện điện tử, Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ kỹ thuật Hoá học nhận hồ sơ xét tuyển từ 19 điểm.

Các ngành còn lại nhận hồ sơ xét tuyển từ 18 điểm.

Đối với các ngành chất lượng cao nhận hồ sơ xét tuyển từ 17 điểm.

Riêng các ngành có nhân 2 môn chính điểm nhận hồ sơ xét tuyển như sau: Sư phạm tiếng Anh: 26 điểm; Ngôn ngữ Anh: 24 điểm; Thiết kế thời trang: 20 điểm. Điều kiện để nộp hồ sơ xét tuyển vào những ngành này có điểm môn chính từ 5 trở lên và tổng 3 môn chưa nhân hệ số từ 15 điểm trở lên.

Chỉ tiêu tuyển sinh từng ngành năm 2016 và tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển năm 2015:

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn 2015

27 ngành đào tạo trình độ đại học hệ đại trà

1.

CNKT điện, điện tử

D510301D

180

Toán , Lý, Hóa;

Toán, Lý, Anh;

Toán, Văn, Anh.

23.00

2.

CN chế tạo máy                   *

D510202D

180

22.75

3.

CNKT cơ điện tử                 *

D510203D

150

23.75

4.

CNKT công trình XD          *

D510102D

90

22.25

5.

CNKT ô tô                               *

D510205D

180

23.5

6.

CNKT cơ khí                        *

D510201D

120

22.75

7.

CNKT nhiệt                         *

D510206D

70

22.25

8.

Công nghệ in

D510501D

70

21.75

9.

CN thông tin

D480201D

180

22.25

10.

Công nghệ may

D540204D

90

22.25

11.

CNKTđiện tử, truyền thông

D510302D

180

22.25

12.

KT XD công trình G. thông   *

D580205D

70

21.25

13.

CNKT máy tính

D510304D

80

22.00

14.

CNKT ĐK và tự động hóa

D510303D

120

23.5

15.

Quản lý công nghiệp

D510601D

80

22.25

16.

Kế toán

D340301D

80

21.5

17.

Thương mại điện tử

D340122D

70

21.5

18.

KT công nghiệp                   *

D510603D

70

22.00

19.

Kỹ thuật Y sinh (Điện tử YS)

D520212D

50

Ngành mới

20.

Công nghệ vật liệu

D510402D

50

Toán , Lý, Hóa;

Toán, Lý, Anh;

Toán, Hóa, Anh.

Ngành mới

21.

CNKT môi trường

D510406D

70

Toán, Lý, Hóa;

Toán, Hóa, Anh;

Toán, Hóa, Sinh.

22.25

22.

Công nghệ thực phẩm

D540101D

70

23.5

23.

CNKT Hóa học

D510401D

70

23.5

24.

Kinh tế gia đình

D810501D

50

Toán, Lý, Hóa;

Toán, Văn, Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Toán, Hóa, Anh.

19.75

25.

Thiết kế thời trang

D210404D

40

Toán, Anh,Vẽ

Toán, Văn ,Vẽ

22.75

26.

Sư phạm tiếng Anh

D140231D

50

Toán, Văn,Anh.

30.75

27.

Ngôn ngữ Anh

D220201D

70

Ngành mới

18 ngành đào tạo trình độ đại học hệ chất lượng cao (bằng tiếng Việt)

28.

CNKT điện, điện tử

D510301C

120

Toán , Lý, Hóa;

Toán, Lý, Anh;

Toán, Văn, Anh.

21.75

29.

CN chế tạo máy                   *

D510202C

120

21.75

30.

CNKT cơ điện tử                *

D510203C

150

22.25

31.

CNKT công trình XD       *

D510102C

90

20.75

32.

CNKT ô tô                           *

D510205C

180

22.00

33.

CNKT cơ khí                       *

D510201C

120

21.75

34.

CNKT nhiệt                         *

D510206C

60

20.75

35.

Công nghệ in

D510501C

60

20.75

36.

CN thông tin

D480201C

180

21.25

37.

Công nghệ may

D540204C

90

20.25

38.

CNKTđiện tử, truyền thông

D510302C

120

21.25

39.

KT XD công trình G. thông *

D580205C

60

20.5

40.

CNKT máy tính

D510304C

60

21.00

41.

CNKT ĐK và tự động hóa

D510303C

120

22.25

42.

Quản lý công nghiệp

D510601C

90

21.00

43.

Kế toán

D340301C

60

20.25

44.

CNKT môi trường

D510406C

60

Toán, Lý, Hóa;

Toán, Hóa, Anh;

Toán, Hóa, Sinh.

20.75

45.

Công nghệ thực phẩm

D540101C

90

21.75

05 ngành đào tạo trình độ đại học hệ chất lượng cao (bằng tiếng Anh)

46.

CNKT điện, điện tử

D510301A

30

Toán , Lý, Hóa;

Toán, Lý, Anh;

Toán, Văn, Anh.

Ngành mới

47.

CN chế tạo máy                   *

D510202A

30

Ngành mới

48.

CNKT cơ điện tử                *

D510203A

30

Ngành mới

49.

CNKT công trình XD       *

D510102A

30

Ngành mới

50.

CNKT ô tô                           *

D510205A

30

Ngành mới

​Trường ĐH Bách khoa, Sư phạm TP.HCM: điểm sàn xét tuyển 15

Sáng 28-7, Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TP.HCM) và Trường ĐH Sư phạm TP.HCM công bố điểm sàn xét tuyển các ngành năm 2016.

TS Lê Chí Thông, trưởng phòng đào tạo Trường ĐH Bách khoa, cho biết điểm nhận hồ sơ của trường là 15 cho tất cả các ngành.

Theo ông Thông, đây là điểm nhận hồ sơ, điểm chuẩn của trường sẽ rất cao, thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn của trường năm 2015, cân nhắc trước khi nộp hồ sơ.

Ông Thông cho biết thêm, với mặt bằng điểm thi năm nay, dự báo điểm chuẩn vào trường có thể giảm từ 1 đến 2 điểm, tùy ngành.

Thí sinh có thể tham khảo phương án xét tuyển, các ngành và tiêu chí phụ khi xét tuyển vào Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TP.HCM) TẠI ĐÂY.

Trong khi đó, ThS Trần Văn Châu, phó trưởng phòng đào tạo Trường ĐH Sư phạm TP.HCM, cho biết điểm sàn xét tuyển cho tất cả các ngành, tổ hợp năm 2016 của trường là 15.

"Do mặt bằng điểm thi của thí sinh năm nay không cao, nhất là điểm môn tiếng Anh nên dự báo điểm chuẩn vào trường sẽ thấp hơn năm ngoái, nhất là các ngành tuyển tổ hợp có môn tiếng Anh" - ông Châu nói thêm.

​Nhiều trường có điểm sàn xét tuyển 15

Sáng nay 28-7, nhiều trường ĐH đã công bố điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển ĐH năm 2016.

Theo đó, các trường ĐH Khoa học tự nhiên, ĐH Khoa học xã hội nhân văn, ĐH Quốc tế (ĐHQG TP.HCM), Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM đưa ra mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 15.

Đây là điểm tối thiểu nhận hồ sơ, điểm chuẩn thường cao hơn rất nhiều. Thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn năm 2015 trước khi nộp hồ sơ. Theo các trường, điểm chuẩn năm nay có thể giảm so với năm trước.

Thí sinh tham khảo phương án tuyển sinh của Trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn (ĐHQG TP.HCM) TẠI ĐÂY.

Trong khi đó, Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM cũng công bố phương án xét tuyển năm 2016. Tại cơ sở TP.HCM, trường phân chỉ tiêu riêng cho từng ưu tiên 1, 2 cho từng ngành.

Thông tin tuyển sinh cơ sở Quảng Ngãi của Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM:

Theo - http://kenhtuyensinh.vn/tong-hop-diem-san-xet-tuyen-vao-cac-truong-dai-hoc-2016 -