Tuyển sinh - Điểm chuẩn dự kiến các khối, ngành kinh tế năm 2016 và có thể công bố chính thức từ ngày 10 đến 12/8. Do tính chất đề thi có một số đổi mới nên có khả năng rất các các trường kinh tế sẽ có xu hướng giảm.


Điểm chuẩn vào trường ĐH kinh tế Quốc Dân năm 2016 dự kiến sẽ được công bố từ ngày 10-12/8.

Năm 2015, điểm chuẩn vào trường khá cao. Ngành Ngôn ngữ Anh là 32,25 điểm, trong đó điểm Tiếng Anh nhân đôi, điểm chuẩn 2016 có xu hướng giữ ổn định.

1. Kinh tế D310101

Điểm chuẩn các trường kinh tế 2016: Điểm chuẩn đại học Kinh tế Quốc dân năm 2015

Xét tuyển theo 1 trong 4 tổ hợp môn thi sau:

1. Toán + Vật lý + Hóa học
(Khối A cũ)

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
(Khối A1 cũ)

3.Toán + Ngữ văn+ Tiếng Anh
(Khối D1 cũ)

4. Toán + Hóa học + Sinh học
(Khối B cũ)

Các môn thi đều tính hệ số 1.

2. Kinh tế đầu tư (Dự kiến xin mã TS riêng) D310104

3. Kinh tế quốc tế D310106

4. Quản trị kinh doanh D340101

5. Quản trị khách sạn D340107

Điểm chuẩn các trường kinh tế 2016: Điểm chuẩn đại học Kinh tế Quốc dân

6. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103

7. Quản trị nhân lực D340404

8. Kinh doanh quốc tế D340120

9. Kinh doanh thương mại D340121

10. Tài chính – Ngân hàng D340201

11. Bảo hiểm D340202

12. Kế toán D340301

13. Marketing D340115

14. Bất động sản D340116

15. Hệ thống thông tin quản lý D340405

16. Luật D380101

17. Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) D480101

18. Kinh tế nông nghiệp D620115

19. Thống kê kinh tế D110105

20.Toán ứng dụng trong kinh tế D110106

21. Kinh tế tài nguyên D110107

22. Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA) D110109

23. Quản lý công và chính sách bằng tiếng Anh (E- PMP) (Dự kiến xin mã TS riêng)

24. Ngôn ngữ Anh D220201

Toán + TIẾNG ANH+ Ngữ văn. Tiếng Anh tính hệ số 2; Toán và Ngữ văn tính hệ số 1

25. Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) gồm: D110110

Xét tuyển theo 1 trong 2 tổ hợp môn thi sau:

1. Toán + TIẾNG ANH + Ngữ văn

2. Toán + TIẾNG ANH + Vật lý

Môn Tiếng Anh hệ số 2 và các môn còn lại tính hệ số 1.

1. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành POHE

2. Quản trị khách sạn POHE

3. Truyền thông marketing POHE

4. Thống kê kinh tế xã hội POHE

5. Toán tài chính POHE

6. Quản trị kinh doanh thương mại POHE

7. Luật kinh doanh POHE

Các lớp tuyển chọn sau khi sinh viên trúng tuyển nhập học: Gồm các lớp chương trình tiên tiến, các lớp chương trình chất lượng cao

1 – Các lớp chương trình tiên tiến

Phương thức và điều kiện tuyển chọn cụ thể sẽ được Trường thông báo sau.

Điểm chuẩn các trường kinh tế 2016: Điểm chuẩn ĐH Kinh tế – Luật – ĐH Quốc gia TP. HCM

Lớp Tài chính: 110 chỉ tiêu

Lớp Kế toán: 110 chỉ tiêu

2 – Các lớp chương trình chất lượng cao

Phương thức và điều kiện tuyển chọn cụ thể sẽ được Trường thông báo sau.

Kinh tế đầu tư, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị doanh nghiệp, Quản trị marketing, Ngân hàng, Kiểm toán: 50 chỉ tiêu/lớp.

Điểm chuẩn đại học Kinh tế TPHCM

Điểm chuẩn trường ĐH Kinh Tế TPCM năm 2016 dự kiến sẽ được công bố từ ngày 10-12/8.

Năm 2015, điểm chuẩn của ngành Ngôn Ngữ Anh là 31,67 điểm (môn anh hệ số 2).

1. Ngành Kinh tế (mã ngành 401)

+ Chuyên ngành Kinh tế học (mã ngành 411)

+ Chuyên ngành Kinh tế kế hoạch và đầu tư (mã ngành 412)

+ Chuyên ngành Kinh tế kế hoạch và đầu tư (mã ngành 412)

+ Chuyên ngành Kinh tế lao động và quản lý nguồn nhân lực (mã ngành 413)


Điểm chuẩn các trường kinh tế 2016: Điểm chuẩn ĐH Kinh tế Kĩ Thuật Công nghiệp

+ Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn (mã ngành 414)

+ Chuyên ngành Kinh tế quản lý công cộng (mã ngành 415)

+ Chuyên ngành Kinh tế thẩm định giá (mã ngành 416)

2. Ngành Quản trị kinh doanh (mã ngành 402)

+ Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp (mã ngành 421)

+ Chuyên ngành Quản trị chất lượng (mã ngành 422)

+ Chuyên ngành Thương mại (mã ngành 423)

+ Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế (mã ngành 424)

+ Chuyên ngành Ngoại thương (mã ngành 425)

+ Chuyên ngành Du lịch (mã ngành 426)

+ Chuyên ngành Marketing (mã ngành 427)

3. Ngành Tài chính – Ngân hàng (mã ngành 403)

+ Chuyên ngành Tài chính nhà nước (mã ngành 431)

+ Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp (mã ngành 432)

+ Chuyên ngành Kinh doanh bảo hiểm (mã ngành 433)

+ Chuyên ngành Ngân hàng (mã ngành 434)

4. Ngành Kế toán (mã ngành 441)

5. Ngành Hệ thống thông tin kinh tế (mã ngành 405)

+ Chuyên ngành Toán Kinh tế (mã ngành 451)


Điểm chuẩn các trường kinh tế 2016: Điểm chuẩn ĐH Tài chính kế toán

+ Chuyên ngành Thống kê (mã ngành 452)

+ Chuyên ngành Tin học quản lý (mã ngành 453)

6. Ngành Kinh tế chính trị học (mã ngành 461)

7. Ngành Luật học – chuyên ngành Luật Kinh doanh (mã ngành 511)

Nguồn: http://kenhtuyensinh.vn/diem-chuan-cac-truong-kinh-te-2016